TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi văn" - Kho Chữ
Hồi văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoa văn
danh từ
Thể thơ đọc xuôi đọc ngược cũng đều có vần và có nghĩa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn thơ
văn vần
vần
thơ lại
thi ca
hát nói
thơ ca
vần
thơ liên hoàn
thơ
bát cổ
cách luật
vần xuôi
thơ
vần vè
phú
thơ phú
tử vận
tứ ngôn
ca
thi tứ
hạn vận
lục bát
ngâm vịnh
song thất lục bát
tứ lục
diễn ca
điển
văn chương
từ
điệp vận
tứ tuyệt
câu thơ
thơ văn
bằng trắc
thất ngôn
niêm luật
vần chân
truyện thơ
câu cú
sa lệch
bình
mưỡu
độc tấu
hư văn
văn chương
bồng mạc
điển cố
cổ phong
cách cú
đường luật
thể
luật bằng trắc
bát cú
đường thi
văn
sử ca
hồi kí
vè
tản văn
văn tế
danh từ
Hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường nét gấp khúc lặp lại và nối tiếp nhau thành đường diềm chạy dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa văn
văn
hoạ tiết
chữ chi
điệp khúc
đồ án
vân
rông đô
đường nét
khuôn thức
từ chương
phú
tầm chương trích cú
triện
nét
nét
thơ
khổ
điệp vận
ghi tạc
chầu văn
thơ liên hoàn
tứ lục
văn
khuôn nhạc
hát văn
sổ
từ
gô-tích
khuôn xanh
gạch
phù điêu
cách cú
hành khúc
khuôn dạng
văn vần
tiểu hoạ
điệu
mô típ
tạc
vũ khúc
dệt gấm thêu hoa
dòng
sa lệch
tẩu mã
phác
Ví dụ
"Chiếu dệt hồi văn"
hồi văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi văn là
hồi văn
.