TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bát cổ" - Kho Chữ
Bát cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung (dùng trong thi cử thời phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lục bát
bát cú
song thất lục bát
tứ lục
cách luật
câu thơ
tứ tuyệt
văn thơ
đường luật
cổ thi
cổ phong
niêm luật
chữ bát
hồi văn
văn vần
thể
tứ ngôn
bát âm
khổ
phú
diễn ca
thơ
vần
tầm chương trích cú
hát nói
từ chương
đường thi
ca dao
thi ca
thi tứ
từ
cổ văn
niêm
tử vận
câu cú
khuôn thức
thơ lại
thơ ca
thất ngôn
hát nam
ca
văn
sa lệch
vè
bài bản
sonnet
thơ phú
thơ liên hoàn
văn ngôn
hát bội
cách cú
thơ
hình thức
khuôn dạng
cổ điển
thành văn
bát cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bát cổ là .