TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ tuyệt" - Kho Chữ
Tứ tuyệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ ngôn
tứ lục
thi tứ
khổ
yết hậu
bát cú
câu thơ
sonnet
thất ngôn
hát nói
từ
văn thơ
song thất lục bát
lục bát
thơ
bát cổ
thể
vần
văn vần
thi ca
thơ lại
tử vận
tứ bình
thơ phú
thơ ca
đường luật
thơ
cấu tứ
cổ thi
cách luật
thơ liên hoàn
niêm luật
cách cú
dạng thức
câu cú
ca
cổ phong
hạn vận
luật bằng trắc
đường thi
phú
biến thể
hồi văn
hình thức
ca dao
giao duyên
thi pháp
tốp ca
điệp khúc
tranh tứ bình
tuyệt bút
truyện thơ
vần
vần vè
mưỡu
diễn ca
khuôn dạng
khúc
thơ văn
tổ khúc
tấu
tam tấu
ngâm khúc
Ví dụ
"Thơ tứ tuyệt"
tứ tuyệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ tuyệt là .