TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh tứ bình" - Kho Chữ
Tranh tứ bình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ tranh bốn bức có hình chữ nhật dài, khổ bằng nhau, thường vẽ phong cảnh bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, dùng treo song song đối xứng với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ bình
tranh sơn thuỷ
tranh tết
bức
panô
tranh ảnh
tranh
tứ lục
tranh hoành tráng
tranh đồ hoạ
bích hoạ
hình vẽ
tranh thờ
tranh dân gian
thi tứ
tranh tường
tứ tuyệt
tranh tôn giáo
tứ ngôn
thuỷ mặc
triển lãm
hoạ đồ
hội hoạ
tiểu hoạ
tranh tứ bình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh tứ bình là .