TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh tết" - Kho Chữ
Tranh tết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vui tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh tôn giáo
tranh thờ
tranh dân gian
tranh hoành tráng
tranh tứ bình
tranh sơn thuỷ
tranh tường
panô
tranh thần thoại
tranh ảnh
tranh
tranh đồ hoạ
bích hoạ
bức
hí hoạ
tranh vui
đồ hoạ
bánh vẽ
truyện tranh
hội hoạ
hoạ tiết
đồ án
mĩ nghệ
tiểu hoạ
mỹ nghệ
thuỷ mặc
tranh tết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh tết là .