TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh tôn giáo" - Kho Chữ
Tranh tôn giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh chuyên phản ánh các sự tích có liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng, dùng để trang trí trong các nhà thờ, chùa chiền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh thờ
tranh thần thoại
tranh ảnh
tranh
tranh tết
tranh sơn thuỷ
tranh đồ hoạ
tranh hoành tráng
bích hoạ
bức
tranh dân gian
đồ hoạ
panô
hí hoạ
tranh tường
hội hoạ
mĩ nghệ
tranh sơn dầu
nghệ thuật
truyền thần
mỹ nghệ
tranh dầu
thánh ca
triển lãm
thuỷ mặc
sơn dầu
tranh vui
tiểu hoạ
mĩ thuật
bánh vẽ
chân dung
đồ án
tranh khắc đồng
mỹ thuật
hình hoạ
hình tượng
điển hình
tranh tứ bình
hoa văn
hoạ tiết
tranh khắc gỗ
phù điêu
văn nghệ
văn học
thư hoạ
tranh lụa
tranh tôn giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh tôn giáo là .