TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thánh ca" - Kho Chữ
Thánh ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bài hát ca ngợi hoặc cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chầu văn
tráng ca
chầu văn
hát văn
quốc ca
ca trù
khải hoàn ca
hát cách
chính khí ca
cách cú
ca
bình bán
hành khúc
sa lệch
khúc
bồng mạc
bi khúc
thơ lại
thơ phú
quốc thiều
đồng ca
hợp xướng
anh hùng ca
diễn ca
phú
sa mạc
thanh nhạc
từ
hát nói
sắp
thơ ca
ca
tốp ca
serenata
thơ
sử ca
trường ca
văn thơ
hành vân
ngâm khúc
vọng cổ
văn tế
ca nhạc
diễn ca
lễ
khắp
ca dao
sử
dân ca
thi ca
dàn bè
tấu
hò lơ
biểu
vần
mưỡu
hí khúc
hý khúc
tranh tôn giáo
xẩm xoan
ca dao
rít
song ca
hát ví
bình bản
then
tấu
văn vần
vũ
âm nhạc
văn nghệ
đơn ca
điệu
làn điệu
thánh ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh ca là .