TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sử" - Kho Chữ
Sử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quá khứ
2. như
Bài học
danh từ
Lối hát nói có tiết tấu, làn điệu tương đối tự do, tuỳ thuộc ít nhiều vào sự diễn cảm của người hát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát cách
sa lệch
cách cú
làn điệu
bình bản
bình bán
sắp
hát ví
nói lối
hát văn
tẩu mã
hát xẩm
bồng mạc
âm luật
chầu văn
đường trường
hát lượn
tấu
tẩu mã
giai điệu
hát nói
tiết điệu
hát dặm
lượn
hát dậm
khuôn nhạc
lì xì
điệu
xàng xê
độc tấu
hát nói
sắc
hát bắc
đơn ca
hát nam
điệu
hành vân
hợp xướng
từ
xẩm xoan
điệu
vần vè
hành khúc
bỉ
điệu bộ
xoang
rap
mưỡu
xuân nữ
si
thanh nhạc
cò lả
bằng trắc
khổ
karaoke
âm nhạc
tơ trúc
hát xoan
ca
tử vận
dáng điệu
sa mạc
hát khách
hò lơ
điệp khúc
thánh ca
chầu văn
thơ
trống quân
vũ đạo
tầm chương trích cú
diễn ca
vọng cổ
lối
danh từ
Lịch sử (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sử kí
sử ký
biên niên sử
sử xanh
lịch sử
lịch sử
cổ sử
tiền sử
quá khứ
dĩ vãng
thời cục
thời
lịch pháp
biên niên
cữ
đời thuở
lịch tờ
ngày tháng
thời đoạn
đời thủa
xưa
chiều qua
khoá
thì giờ
ngày xưa
ngày trước
bữa kia
lịch
hồi
lớp
ngày xửa ngày xưa
trong
ngày tháng
ngàn xưa
thời giờ
thượng cổ
dạo
thu
thượng cổ
hồi
thuở
bữa qua
lịch blốc
pen-cát-xi-lát
giờ
giờ giấc
thế kỉ
hồi ức
thôi
thời kì
khoá
thái cổ
thời kỳ
giờ
thế kỷ
đời kiếp
cữ
năm ngoái
định kì
đồng hồ
nghìn xưa
cổ đại
khắc
cua
xưa
giờ phút
ngày
trước kia
tương lai
tám hoánh
tiếng
đương thời
buổi
sửu
Ví dụ
"Sử Việt Nam"
danh từ
Sử học (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sử học
sử sách
chuyên sử
văn học sử
tiền sử học
bài học
hán học
cổ tự học
văn bản học
dân tộc học
môn học
từ điển học
triết
khảo cổ học
khảo cổ
từ nguyên học
học thức
khoa học nhân văn
từ vựng học
thống kê
cú pháp học
giáo dục học
cổ địa lý
Ví dụ
"Môn sử"
"Nhà viết sử"
sử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sử là
sử
sử
.