TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghìn xưa" - Kho Chữ
Nghìn xưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) thời gian rất lâu trong quá khứ, cách đây hàng nghìn năm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngàn xưa
ngày xưa
xưa
ngày xửa ngày xưa
đời thuở
xưa
ngày trước
cổ xưa
quá khứ
cổ đại
xa xưa
thượng cổ
dĩ vãng
thiên tuế
xưa
thượng cổ
thiên cổ
tám đời
cổ sử
cổ kính
thời cục
thái cổ
trước kia
nghìn thu
thuở
tiền sử
bác cổ
cổ kim
thế kỷ
ngàn thu
cổ
cũ
muôn thuở
chiều qua
thế kỉ
thiên niên kỉ
thiên thu
thời
đời thủa
mai
lâu nay
muôn đời
đương thời
hồi
bấy giờ
lâu đời
hiện thời
trăm tuổi
ngày rày
cũ kỹ
sinh thời
năm ngoái
dạo
cũ kĩ
pen-cát-xi-lát
thiên niên kỷ
tự cổ chí kim
muôn
bữa qua
thế kỷ
thu
bữa kia
bao giờ
đông
bấy lâu
năm tháng
dừ
hôm kia
tám hoánh
cổ sơ
ít lâu
tuổi
tam đại
trước
Ví dụ
"Cổ vật từ nghìn xưa để lại"
nghìn xưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghìn xưa là .