TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng cổ" - Kho Chữ
Thượng cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thái cổ
danh từ
Thời xa xưa nhất trong lịch sử thế giới, thời kì đầu của thời cổ đại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái cổ
cổ đại
ngàn xưa
cổ xưa
cổ sơ
cổ sử
thái cổ
nghìn xưa
bác cổ
cổ kính
đời thuở
ngày xửa ngày xưa
thiên cổ
thời cục
tiền sử
ngày xưa
quá khứ
xa xưa
thời
thuở
xưa
xưa
xưa
cổ
dĩ vãng
ngày trước
trước kia
cận đại
trung cổ
thiên tuế
cổ kim
hồng hoang
đời thủa
tự cổ chí kim
thời đại đồ đá
bấy giờ
già khú đế
hồi
trước
tam đại
thời đoạn
thiếu thời
thế kỉ
thế kỷ
sinh thời
muôn thuở
đương thời
trung đại
sơ kỳ
thế kỷ
thời đại đồ đồng
tuổi
lịch sử
thời đại
thoạt đầu
dừ
cũ
dạo
đại
sơ kì
thiên niên kỉ
tám đời
đầu hôm
cao niên
thế kỉ
ngày
muôn đời
sử
chiều qua
thời đại
cổ điển
thu
hoàng kim
tính từ
Thuộc về thời xa xưa nhất trong lịch sử thế giới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái cổ
cổ xưa
cổ đại
xưa
xa xưa
cổ kính
bác cổ
ngàn xưa
cổ sơ
xưa
cổ sử
nghìn xưa
thái cổ
cũ
xưa
ngày xưa
quá khứ
cổ điển
tự cổ chí kim
thuở
đời thuở
dĩ vãng
thiên cổ
già khú đế
dừ
cổ
thời cục
ngày xửa ngày xưa
tiền sử
cũ kỹ
tam đại
ngày trước
cũ kĩ
thời
thiên tuế
thời đại
trung cổ
lâu đời
cổ kim
cao niên
lịch sử
chu tuyền
cận đại
bấy giờ
trước kia
đương đại
đương thời
muôn thuở
hồng hoang
hiện đại
lịch sử
thiếu thời
trung đại
thế kỉ
thu
thời đoạn
thời đại
tám đời
già
đời thủa
sinh thời
chiều qua
già cấc
thời đại đồ đồng
thế kỷ
hiện thời
đông tây kim cổ
hồi
già cả
thâm niên
cố tri
dạo
trời
Ví dụ
"Thời thượng cổ"
"Người thượng cổ"
thượng cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng cổ là
thượng cổ
.