TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung cổ" - Kho Chữ
Trung cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) thời trung đại trong lịch sử châu Âu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung đại
cận đại
cổ đại
trung hưng
nửa đời
thời đại
thượng cổ
thượng cổ
giữa
thời cục
cổ kính
trung hạn
đương thời
đời thuở
cổ
trung niên
thuở
thế kỷ
cao niên
thiếu thời
thế kỉ
thời
cổ xưa
ngàn xưa
thập niên
thế kỷ
thế kỉ
niên đại
triều đại
thời buổi
thời đại đồ đồng
thiên niên kỉ
thời đoạn
thái cổ
thiên cổ
thời đại
khoá
dĩ vãng
lớp
hậu kì
trong
thu
tân sinh
thiên tuế
đời thủa
cữ
thời
trung tuần
thiên niên kỷ
ngày xửa ngày xưa
nghìn xưa
cổ sử
tuổi
cổ sơ
nửa đêm
hợi
trăm tuổi
tam đại
thiên niên kỷ
thuỷ chung
ngày xưa
tuế nguyệt
đứng tuổi
ngày tháng
đoan dương
tám đời
già khú đế
độ
thiên niên kỉ
thời kỳ
nửa chừng xuân
đoan ngũ
thiên kỉ
thời kì
Ví dụ
"Những tàn dư thời Trung Cổ"
"Xã hội thời Trung Cổ"
trung cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung cổ là .