TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên tuế" - Kho Chữ
Thiên tuế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vạn tuế
danh từ
từ cổ
nghìn năm, nghìn tuổi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng cha mẹ hoặc vợ con của vua)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên cổ
thiên thu
nghìn xưa
thiên niên kỉ
thiên niên kỷ
nghìn thu
thiên kỉ
trăm tuổi
thiên kỷ
thế kỷ
ngàn xưa
ngàn thu
thế kỉ
muôn năm
muôn thuở
thiên niên kỷ
thiên niên kỉ
trăm năm
thế kỷ
thượng thọ
tuổi
muôn đời
thọ
ngày xửa ngày xưa
cổ kính
thời cục
thượng cổ
thu
tám đời
đời thủa
già khú đế
tuế nguyệt
thượng cổ
trời
muôn
cổ đại
tuổi đời
tám hoánh
tuổi hạc
thời
thế kỉ
tuổi
đời thuở
lâu đời
thuở
thái cổ
cao niên
niên hạn
thâm niên
năm tháng
ngày
niên đại
tuổi tôi
dừ
tuổi ta
tuổi tác
tuổi
ngày xưa
cổ xưa
thập kỷ
đời
xa xưa
thiên can
lâu nay
thập kỉ
đời kiếp
giờ lâu
xưa
dĩ vãng
sinh thời
thời đại
thập niên
băm
đằng đẵng
Ví dụ
"Hoàng hậu thiên tuế!"
danh từ
Giống tuế có lá chét mỏng, hình lông chim rất dài, cuống lá có hai dãy gai, trồng làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vạn tuế
tô mộc
tuế
tử vi
xuyên khung
thường sơn
guột
vối
cà na
luồng
bách
lụi
giàng giàng
viễn chí
trâm bầu
gỗ vang
chua me
trúc
mét
mai
mộc
ngà voi
le
nứa
song
mây
gạo
chìa vôi
hoa mép dê
vầu
hoa mõm chó
móng rồng
chè
tếch
vòi voi
đằng ngà
tàu
vòm miệng
hà thủ ô trắng
giẻ
kháo
tre là ngà
trẩu
phi lao
mắc cỡ
giâu gia
trâm
giang
trà
me
bương
ngâu
cơi
trầu không
quạch
thuỳ dương
chân chim
ô môi
xa bô chê
hoa mõm sói
giần sàng
chẹn
chua me đất
chó đẻ
lau
so đũa
mua
xấu hổ
chùm gửi
lát
diễn
thanh hao
dọc
đề pa
thiên tuế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên tuế là
thiên tuế
.