TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngà voi" - Kho Chữ
Ngà voi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi voi
cà na
bồ quân
vạn tuế
hèo
mắt
tuế
náng
thiên tuế
nụ áo
dâu da xoan
cỏ roi ngựa
bồ bồ
gạo
mùng quân
keo
ké đầu ngựa
nứa
dò
ngấy
so đũa
giò
lụi
bọ mắm
le
giẻ
cau bụng
sữa
tử vi
hồ tiêu
đầu mặt
đùng đình
luồng
va-ni
vông
gáo
mã tiên thảo
trầu không
chua me
bụt mọc
tàn
ngâu
bộp
han
táu
gióng
xoan
vòm miệng
thuỷ trúc
canh ki na
sở
hoè
đơn
nê
ngái
huyết dụ
liễu
ô rô
bầu
cốt khí
hoàng kì
me
ô môi
găng tây
bình vôi
chân chim
hoa mõm sói
găng trâu
dâu da
bòng bòng
sồi
hoa mõm chó
rau răm
cây
ngà voi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngà voi là .