TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngâu" - Kho Chữ
Ngâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lắc rắc
danh từ
Cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, màu vàng, có hương thơm, thường dùng để ướp chè
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọc lan
gội
chua me
rau ngót
xoan
dâu da xoan
mộc
cơi
thanh trà
chè
sở
náng
quạch
vang
hoè
lát
húng
hoắc hương
ba gạc
gáo
kháo
bạc thau
hoa sói
vi-ô-lét
nụ áo
vông
giâu gia xoan
lan
giần sàng
va-ni
giẻ
hoàng lan
hoa lan
đinh hương
chua me đất
hương nhu
dạ lan hương
duối
mẫu đơn
vanilla
hoa lá
rau thơm
dành dành
violet
mảnh cộng
bồng bồng
nâu
xà lách
ngải
trà
tàn
tre là ngà
khôi
hẹ
ba kích
dà
đùng đình
lá lốt
đàn hương
ban
canh ki na
sao
gỗ vang
hoa mép dê
muồng
dạ hợp
nưa
chua me
sơn
thảo quả
nứa
muỗm
cốt khí muồng
đằng ngà
Ví dụ
"Hoa ngâu"
tính từ
(thời gian) có mưa ngâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lắc rắc
mưa
mưa
sụt sùi
sập sùi
lay phay
lâm râm
lún phún
lâm thâm
lây rây
giọt
tầm tã
nhèm
mưa rào
ươn ướt
ướt rượt
trộ
ướt đẫm
ướt nhèm
rét mướt
đằm đìa
rịn
ướt rườn rượt
rỉ rả
ướt
ướt mèm
ướt sượt
ướt đầm
vỏng
âm ẩm
dãi gió dầm mưa
lội
dông
đâm sầm
tũm
dâm dấp
dầm
tứa
dầm dề
rớt
lầy
nhễ nhại
mưa phùn
rướm
đẫm
sương móc
lầm lội
ướt sũng
đầm đìa
sũng
giội
ri rỉ
mướt
lất phất
dội
thốc
nhểu
giông bão
úng
thuỷ
ẩm
ngân ngấn
ầng ậng
sình lầy
xối xả
ướt sườn sượt
chảy
ẩm ướt
lệt bệt
đáng
sùi sụt
tồ tồ
vã
ồ
Ví dụ
"Tháng ngâu (tháng 7 âm lịch)"
"Tiết ngâu"
ngâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngâu là
ngâu
.