TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gội" - Kho Chữ
Gội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tắm rửa
danh từ
Cây thân gỗ to thuộc họ xoan, lá kép lông chim, quả hình cầu, khi chín màu vàng hồng, gỗ nhẹ và mềm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muỗm
gạo
xoan
mưng
hồ bi
lát
mù u
thanh trà
me
du
cà na
xoài
dâu da xoan
sao
sơn
ô môi
gáo
vàng tâm
sữa
khế
vông
gụ
quéo
chò chỉ
đước
hồng xiêm
mùng quân
giâu gia xoan
hoàng bá
bằng lăng
mít
pơmu
kháo
màng tang
so đũa
khuynh diệp
ngâu
de
măng cụt
lòn bon
re
cà ổi
bàng
bòn bon
vú sữa
giổi
xoài tượng
hạnh
mun
thanh long
xoài cát
xà cừ
hồng bì
gỗ vang
hoàng lan
ổi
cẩm lai
trai
xoài thanh ca
phi lao
đu đủ
căm xe
đại
quất hồng bì
phụng
le
hoè
thảo quả
xoài voi
ngái
máu chó
dạ hợp
bộp
hồng
động từ
Làm cho sạch đầu tóc bằng nước, thường cùng với các chất làm sạch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắm gội
tắm rửa
tắm giặt
tráng
súc
tắm
xả
gột
cọ
thau
chùi
đồng thau
lau
tắm
tắm táp
vo
xối
khoát
nước
vã
đằm
thụt rửa
tôi
bơi lội
tiêu thuỷ
tắm
xông hơi
khoả
hoà
rẩy
vỗ
tắm
xức
vục
tiêu
vẩy
thẩm
trụng
róc
sôi tiết
tẩm
lội
lùa
giải khát
nhấp giọng
chấm
đổ
giội
đâm sầm
chảy rữa
chan hoà
nạo vét
dội
thắng
rảy
sục sôi
vày
tưới tắm
tan
sánh
vỏng
nác
sóng sánh
ngâm
rót
khơi
vẩn
dấp
thuỷ
nước
tưới
đổ ải
tát
chế
Ví dụ
"Gội đầu bằng nước bồ kết"
"Dầu gội đầu"
gội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gội là
gội
.