TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gột" - Kho Chữ
Gột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giã
động từ
Dùng nước làm cho sạch chỗ bẩn nào đó trên quần áo, vải vóc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xả
cọ
chùi
gội
đồng thau
tắm rửa
tắm giặt
lau
vo
thau
súc
tắm gội
nạo vét
lùa
tráng
tắm
xói
xông hơi
gạt
rẩy
xói lở
bây
xói mòn
khoát
khoả
chấm
vỗ
vẩn
vẩy
tắm
xối
lên nước
khơi
rảy
trây
bôi
nhèm
bôi trơn
hồ
nước
chảy rữa
chảy
thụt rửa
đằm
ráo trọi
đổ vấy đổ vá
róc
tiêu
tung toé
vã
hắt
sớt
tôi
đổ vỡ
tiêu thuỷ
bốc
tát
cuốn
rưới
sũng
vày
đánh đổ
sỉa
vung vãi
bơi lội
hoà
toé
ồ
sánh
tắm táp
rây
đổ xô
ướt sũng
tưới
Ví dụ
"Gột bùn ở ống quần"
động từ
(cũ,hiếm) quấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giã
giập giạp
chà xát
hốt
đẽo gọt
giọt
gậm
cời
nghiền
xói móc
gọt đẽo
đánh
bới
quệt
gảy
giằm
giọt
bươi
xéo
giẫy
băm
gại
chóc mòng
dộng
dộp
cốp
dẫm đạp
giằng xé
vát
dỗ
bòn mót
bóp
gõ
vót
cú
chộp giật
khảo
tợp
xáy
dúng
quật
đánh
cọ xát
băm bổ
nhúi
cày cục
đấm đá
ghè
cầy cục
liếc
nưng
đéo
xoa
khẻ
chuốt
di
gí
đẽo
cọ
cà
khao
mót
nghiền
vục
chà
nêm
bớp
cào
chùi
nhúi
giã
khua
gõ cửa
đột
Ví dụ
"Có bột mới gột nên hồ (tng)"
gột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gột là
gột
.