TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giằm" - Kho Chữ
Giằm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho nát nhỏ ra bằng cách dùng vật cứng, như thìa, đũa, v.v. ấn mạnh xuống nhiều lần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giã
nghiền
băm
vằm
chặt
chà
xóc
gảy
gại
xáy
mài
ghè
nạy
giọt
gặm
chêm
thúc
nhúm
nêm
giậm
cứa
chọi
cà
gí
giày
mằn
nặn
băm vằm
liếc
băm bổ
khía
chạt
vót
gắp
gặm nhấm
giập
cán
nhúm
xăm
dộng
gột
miết
chà xát
dậm
tạo vật
cắn trắt
khắc
giẫy
giập giạp
gõ
găm
xay xát
chạm
bổ
nhủi
di
dỗ
gậm
nhấm
nhằn
ém
chuốt
hích
đánh
gí
xiết
xúc
quật
xăm
xoi
cọ
đục
dằn
gãi
Ví dụ
"Giằm khúc cá"
"Giằm tảng cơm cháy"
"Giằm đất"
giằm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giằm là .