TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gảy" - Kho Chữ
Gảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đàn
động từ
Hất đi hoặc hất lên bằng đầu ngón tay hay bằng đầu của một vật hình que
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
búng
gõ
quật
dỗ
giậm
vỗ
đánh
ghè
khảo
dộng
đánh
giọt
giập giạp
gắp
đập
sập
dậm
thúc
đấm
gí
bẻ khục
vằm
bấm
chạt
gí
nhấp
cạc bin
tạo vật
phát
nhúi
khao
giẫm
giấn
giằm
vả
giập
tạo vật
đá
giã
cú
hốt
phang
giọt
bóp
hích
sút
xoi
dúng
nhúm
xáy
nhể
giẫy
bợp
nhấp
cắp
bớp
bổ
ấn
dộp
đả
dập
cù
chộp giật
khua
chặt
bập
xáng
móng
chặc lưỡi
bấm chí
bẻ cò
vập
chụp
bốc
Ví dụ
"Gảy con sâu bám trên cành hoa"
"Gảy bàn tính"
động từ
Làm nẩy dây đàn cho rung lên thành tiếng, bằng động tác gảy liên tiếp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn
vỗ
tưng tưng
dạo
đánh
lắc rắc
gióng
đôm đốp
lách cách
chập cheng
tróc
khủng khỉnh
bập bùng
lắc cắc
kêu
thổi
cốc
bì bạch
đành đạch
choảng
điểm
nhấn nhá
lạch xạch
cốc
tí tách
ràn rạt
tu
vang động
cúc cu
gáy
huýt gió
ca
đổ hồi
vỗ tay
tanh tách
lẻng xẻng
choang
gộ
chíu
vang dậy
ình oàng
nấc
huýt
sạt
rủng rẻng
giần giật
lập bập
huýt sáo
te te
dặng hắng
rầm
cất
rú
bắng nhắng
cóc cách
kệch
chiêm chiếp
oa oa
lọc xọc
lẹp kẹp
quàng quạc
tiu
gâu
tru tréo
xèn xẹt
loạt soạt
xủng xẻng
réo
rả rích
cút kít
khục
cốp
lấy giọng
tích tắc
Ví dụ
"Gảy đàn"
gảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gảy là
gảy
.