TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bấm chí" - Kho Chữ
Bấm chí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bấm nhau để đùa nghịch hay để ngầm ra hiệu (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bấm
bấm
khều
thích
gí
đấm
búng
cấu chí
thúc
hích
dỗ
nhấp
nhấp
nhúi
cù
chòi
đánh
vỗ
điểm huyệt
xoi
khảo
hích
phát
gảy
đánh
thoi
đấm đá
đánh
đấm đá
khều
đẹt
khua
nhúi
gõ
chấm
điểm
chặc lưỡi
thụi
đấm bóp
dậm
giọt
húc
vọc
đả
giậm
nhúm
ục
xăm
cạc bin
đập
dộng
chĩa
chích
đánh bò cạp
ấn
quại
chà xát
ục
chạt
chõ mồm
gõ cửa
dúi
di
quả đấm
giẫm
châm
khích động
dúng
chích choác
cú
bắt tay
chạm
giằm
dũi
Ví dụ
"Suốt ngày bấm chí nhau"
bấm chí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bấm chí là .