TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gõ cửa" - Kho Chữ
Gõ cửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gõ
dúng
khảo
cú
đánh
nhấp
khua
đấm
dộp
sập
nhúi
bấm
gài
vỗ
dỗ
thoi
đánh
dộng
cốp
quại
xáng
giọt
dần
chặc lưỡi
đụng
đả
dọi
bớp
khua khoắng
gí
búng
dún
đánh
bấm
nhúi
nhấp
quặc
sút
đấm đá
nốc ao
cụng
quật
gảy
ục
giọt
nhúm
nậy
đấm mồm
củng
giã
mò
cộc
vỗ
đéo
chốt
thộp
dộng
thụi
gạ gẫm
giậm
khoắng
đóng
sờ
bấm chí
xáp
dậm
đánh cắp
cạc bin
đánh bò cạp
chõ mồm
lói
dẫm đạp
động
đâm họng
Ví dụ
"Đi gõ cửa khắp nơi mà vẫn không xin được việc làm"
gõ cửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gõ cửa là .