TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫm đạp" - Kho Chữ
Dẫm đạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạp
giẫm đạp
đạp
giẫm
dậm
dộp
giậm
dộng
dúng
giày
vập
dập
chà đạp
đánh
đánh đập
đạp
dập
cạ
dỗ
bớp
cấn cá
vỗ
dúi
va đập
bén
giọt
độp
dận
xáng
nhúm
xéo
gõ
chà xát
cú
đánh
dập
khảo
chạm
đánh
di
đập
giày xéo
giập giạp
dần
chạm bong
đấm
nhấp
nghiền
ép
nện
đập
dộng
bợp
sập
đéo
đả
dọi
đá
cụng
khua
giọt
nện
a
dặt
gí
đụng
vạ
nhúi
đánh
cà
dấn
va chạm
đụng
cốp
dẫm đạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫm đạp là .