TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xáng" - Kho Chữ
Xáng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Máy xúc
động từ
(Nam,khẩu ngữ) đánh, đập mạnh xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh
dộng
đánh đập
đánh
dộp
đánh
dần
phang
đập
dúng
đánh
quại
đấm
giọt
nện
dộng
khảo
đả
dập
dọi
đập
bợp
dỗ
tống
tát
giã
vập
chọi
dậm
cú
đập
giọt
chần
khua
gõ
cộc
đạp
bớp
chạt
ục
phát
dập
vỗ
cụng
dẫm đạp
đá
quật
thoi
vả
dằn
dúi
vạ
xéo
thụi
nhấp
nhúi
vỗ
vằng
giậm
nện
tạo vật
đánh đòn
gí
chưởng
a
đụng
độp
đánh
cấn cá
đánh
báng
dấn
cạc bin
va đập
Ví dụ
"Xáng cho một gậy"
danh từ
Máy đào kênh và vét bùn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy xúc
tàu cuốc
gàu
máy cày
phay
thêu
máy bừa
máy ủi
gầu
vá
máy hút bụi
máy khoan
cày máy
gàu bốc
móng
thuổng
bừa
cày
máy kéo
khoan
xẻng
cào
kênh xáng
xà beng
xuổng
máy gặt
mai
búa chèn
cuốc
đục
cối xay
cuốc chét
bai
cuốc chĩa
toa
máy sấy
máy
đâm sầm
máy công cụ
nạo
máy cấy
che
cuốc chim
nĩa
bồ cào
cơ giới
bơm chân không
bay
máng
chìa vặn
máy doa
liềm
ròng rọc
cần cẩu
máy tiện
sàng
phay
tua-bin
choòng
máy bơm
dầu máy
chổi
xe lăn đường
đòn xeo
vồ
diệp
Ví dụ
"Xáng vét bùn"
xáng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xáng là
xáng
.