TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máy bơm" - Kho Chữ
Máy bơm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy chạy bằng động cơ (thường là động cơ điện), dùng để bơm nước hoặc chất lỏng từ nơi này đến nơi khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bơm
bơm chân không
mô tơ
turbin
máy điện
tua-bin
guồng
máy hút bụi
quạt điện
đi-na-mô
máy ủi
chân vịt
điện cơ
máy bừa
búa gió
cơ giới
xe gắn máy
quạt
máy kéo
máy nổ
xe cơ giới
máy cấy
dynamo
máy xúc
máy cày
dầu máy
rô to
chong chóng
cột xăng
pittông
máy móc
ma-nhe-tô
quạt gió
buồng máy
xe nước
máy khoan
máy gặt
quạt lúa
máy sấy
diesel
máy hát
máy giặt
bễ
quạt thông gió
cày máy
búa chèn
cọn
automat
máy bay
bo bo
máy gia tốc
cối nước
quạt gió
máy in
đầu máy
máy phay
máy chữ
tay quay
máy
xáng
che
cầu thang máy
magneto
thang máy
bồ đài
supde
máy vi tính
Ví dụ
"Trạm máy bơm"
máy bơm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máy bơm là .