TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xe nước" - Kho Chữ
Xe nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng, phổ biến ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cọn
guồng
bánh xe
chân vịt
cối nước
cầu ao
búng báng
xe cải tiến
xe thổ mộ
tua-bin
xe đạp
bánh
turbin
bánh đà
ba gác
xe ngựa
bương
trục lăn
xích lô
ròng rọc
bầu nậm
báng
ảng
máy bơm
xe bò
xe quệt
xô
gàu sòng
bánh lái
moayơ
xe lam
gàu dai
ca
toa
xải
ang
áo nước
bồ đài
xe tay
vô lăng
xa
két
chèn
cối xay gió
xe nôi
đĩa
xe
chậu
ghe bầu
hồ lô
con lăn
xe gắn máy
xe lăn
xửng
trục
xe nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xe nước là .