TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu ao" - Kho Chữ
Cầu ao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu noi
ghe cửa
cầu phao
cầu tàu
đò giang
ghe bản lồng
xuồng ba lá
mảng
sải
đó
rá
đu
chèo
cầu khỉ
xà gồ
cầu cống
tắc ráng
vỏ lải
then
xải
riu
cảng
giủi
ghe chài
thuyền nan
ghe
thuyền mành
ghe lườn
ghe bầu
làn
bồ kếp
bồ đài
vai
buồm
vó
thuyền
đò ngang
đòn tay
cừ
cầu trục
nhủi
gầu
đụt
lọp
rây
âu
li tô
ghe cộ
tròng
bơi
cầu phong
cần trục
đò
ngáng
bến tàu
âu thuyền
vì cầu
cốn
gầu
dầm
đơm
te
mã
lờ
xích đu
bo bo
oi
bè
kèo
sõng
bến
cừ
cản
ba gác
cầu ao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu ao là .