TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xích đu" - Kho Chữ
Xích đu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bênh
danh từ
Cái đu được treo bằng dây xích.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đu
đu quay
bập bênh
con quay
cầu trượt
diều
xích xiềng
đèn cù
quay
chong chóng
tời
con lắc
quang
xích đông
dóng
cầu ao
gioi
giá
vụ
móc
xa
cừu
dù
dọc
cầu thăng bằng
lật đật
guồng
cầu treo
đồ chơi
chèo
đòn tay
ròng rọc
bể treo
ti
xà
que
đinh
cân treo
giầm
dầm
ngáo
đà
đòn
quả lắc
bản lề
gàng
dây dọi
cần trục
dọi
cầu
đũa
xà cột
xe nôi
đòn xeo
guồng
đòn ống
console
cung
nôi
choái
trúm
ty
móc câu
tán
thang
đĩa
ghế ngựa
xà đơn
roi
xuồng ba lá
xe kéo
đĩa
xe lu
lình
danh từ
Ghế để ngả lưng, có thể chuyển động qua lại sau trước một cách nhịp nhàng bằng động tác lắc nhẹ của cơ thể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bênh
ghếch
đánh đu
nằm khểnh
lê
gối
chỏng gọng
chồm chỗm
chung chiêng
xê dịch
lắc lư
xếp bằng tròn
lăn chiêng
lạng
chúi
chao đèn
ngả
xê
chỏng quèo
xịch
rùng
trành
lẫy
lăn queo
kềnh
lúng liếng
đánh đu
ngả
vật
ngật
ngả nghiêng
đậu phụ nhự
gối đầu
xeo
vật
lăn
lật
chao
lảo đảo
nghiêng ngả
nghiêng
khom
xiêu
sịch
động
ghé
lắc
đảo
trở mình
bênh
lăng
xang
dây xích
đưa
khuỵ
lăn quay
ngả
xích
nghiêng
lê la
lung liêng
chao động
quay lơ
lê lết
khuỵu
lăn kềnh
léo
lóc ngóc
chao đảo
chúc
choạng
xoay
ẹo
xềnh xệch
xích đu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xích đu là
xích đu
.