TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn cù" - Kho Chữ
Đèn cù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ chơi hình một cái lồng dán giấy mờ, trong đốt ngọn đèn, hơi nóng của ngọn đèn bốc lên làm cho cái tán ở trên có buộc hình người, vật quay tròn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con quay
quay
vụ
chong chóng
đu quay
lật đật
gàng
guồng
cò quay
diều
xích đu
con giống
cầu
đu
đinh cúc
đèn xếp
trôn ốc
rối
tò he
tán
xa
ngõng
đồ chơi
đèn lồng
ông phệnh
tay quay
guồng
turbin
rẻ
quạt
con rối
phỗng
con cò
búp bê
ròng rọc
đĩa
súc sắc
đèn điện
tua-bin
mê
tu huýt
con lăn
rô to
bập bênh
tời
bánh răng
móc
chong chóng
líp
cầu
cù ngoéo
cừu
bánh xe
bowling
đồ
con lắc
bi
bóng điện
chốt
đĩa
khuôn
trục
tuynen
cũi
dọc
đũa
xoáy ốc
bồ kếp
lồng ấp
ru lô
cánh quạt
đà
thuyền tán
gioi
Ví dụ
"Quay tít như đèn cù"
đèn cù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn cù là .