TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lật đật" - Kho Chữ
Lật đật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lập cập
danh từ
Đồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quay
con quay
ông phệnh
đèn cù
súc sắc
bập bênh
vụ
đu quay
đu
con giống
phỗng
búp bê
tò he
xích đu
đồ chơi
trống bỏi
con lăn
cầu
con lắc
rối
chong chóng
con rối
đốp
gioi
bi
đà
xích đông
sập
diều
cầu trượt
dậm
trục lăn
cừu
xa
thuyền tán
đòn xeo
quả lắc
đồ
dọc
ngõng
đòn
trống cái
đồ rau
mê
đôn
bồ kếp
bồ ngắm
đĩa
trôn ốc
đĩa
roi
bịch
bô
ròng rọc
ru lô
cóng
vồ
Ví dụ
"Con lật đật"
tính từ
Có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập cập
tất tả
vội vã
tất bật
bươn bả
chạy sấp chạy ngửa
lụt cụt
long tong
ập
cập rà cập rập
hục
bươn
lật bật
rùng rùng
thun thút
lăng xăng
loáng quáng
thoắt
quýnh
rảo
lúp xúp
vẹn
xăm xúi
rục rịch
vụt
ập
rộn rịp
lao
rọ rạy
mải mốt
chạy
bổ nhào
lật phật
bổ nháo
tí toáy
lắt la lắt lẻo
bần bật
vụt
ba chân bốn cẳng
quáng quàng
run rẩy
vót
chực
vút
ậm ạch
lập cập
tót
khật khưỡng
tọt
dồ
băng
đột khởi
vùn vụt
tốc
lẩy bẩy
phóng
chạy
vùng
ăn xổi
chạy
bật
cuốn vó
te tái
dậm dật
lồng
giãy nẩy
hốt
ngật ngưỡng
ném
lăn đùng
phăm phăm
trăn trở
do dự
chóng mặt
Ví dụ
"Lật đật chạy ra mở cửa"
lật đật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lật đật là
lật đật
.