TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồ rau" - Kho Chữ
Đồ rau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu rau
chân kiềng
chĩa ba
bịch
nọc
giàn
nồi
xoong
mẹt
soong
ảng
liễn
đệp
bồ
đũa
nọc nạng
cóng
trạc
thống
mâm
giành
thạp
rổ
nĩa
guốc
cót
thúng
khay
bô
vại
cột
mê
cơi
vung
ró
chìa vôi
xửng
trôn
cũi
làn
vùa
đĩa
cong
tràn
đài hoa
đài
khạp
đòn ống
dĩa
bệ tì
chân
chum
cùi dìa
đòn càn
xích đông
hòn
ca
đôn
thuổng
đấu
choái
vạc
đệp
âu
nia
tó
mễ
rọ
vạc
trụ
sàng
cuốc
gắp
dậm
Ví dụ
"Ông đầu rau"
đồ rau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồ rau là .