TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đòn ống" - Kho Chữ
Đòn ống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đòn làm bằng một đoạn tre để nguyên cả ống, hai đầu không vạt nhọn, dùng để khiêng những vật nặng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòn càn
đòn
đòn gánh
đòn xóc
dóng
dọc
que
đòn xeo
đà
lóng
ti
tông
ty
bắp cày
choòng
quang
ba toong
can
tầm vông
gậy
đòng đòng
chĩa
trụ
console
hèo
đòn
nĩa
thanh
cột
then
trượng
cần vọt
văng
gioi
đòn tay
thỏi
dùi
đu
tên
cầu thăng bằng
console
cán
ngõng
ngáng
chông
đinh ba
cọc
công-xon
chông chà
chèo
đòn bẩy
thìu
cặp
xà beng
đà
cột dọc
dĩa
nõ
găm
cà kheo
tay cầm
tay thước
cốn
cần
câu liêm
chìa vôi
vồ
đục
điểm tựa
xà cột
tó
vì
bu lông
xêu
đòn ống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đòn ống là .