TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu thăng bằng" - Kho Chữ
Cầu thăng bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác trên đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xà lệch
xà kép
thể dục dụng cụ
xà đơn
đu
đòn ống
cân đĩa
đòn
cừu
then
cân treo
cân tay
tạ
câu đầu
cân bàn
bắp cày
xà gồ
đòn bẩy
ngáng
trụ
đòn gánh
thang
ba toong
cà kheo
cột dọc
vì
xích đu
xà
đà
đòn xeo
xà
cột
dọc
bì
bập bênh
mã
náng
xà ngang
đòn xóc
quang
thìu
xà cột
can
xà ngang
giằng
ti
con lắc
cân chìm
cần vọt
tạ
bệ tì
console
điểm tựa
nọc nạng
gióng
lao
dụng cụ
rầm
cốn
giá súng
then
dầm
nọc
xa
công-xon
cung
đòn tay
nạng
bi
cầu trục
thanh giằng
bàn tính
chống rường
gọng
cầu thăng bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu thăng bằng là .