TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân tay" - Kho Chữ
Cân tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cân có cán dài trên chia phân độ, một đầu cán có đĩa hoặc móc để treo vật khi cân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân treo
cân đĩa
cân bàn
cân chìm
bì
đòn xeo
cầu thăng bằng
thước
thước ta
thước
đòn bẩy
cùi dìa
con lắc
đòn
thang
cần trục
càng
dọc
giằng xay
quả lắc
tay cầm
thìa
thước nách
bắp cày
tông
thìa canh
thước cặp
xà
calibre
tay
chốt
thước kẻ
đòn ống
tay thước
giá
xà lệch
duộc
console
đu
dĩa
cần cẩu
cẩu
cầu trục
đòn càn
tạ
xa
cần vọt
nĩa
tay vịn
đòn tay
nivô
mỏ cặp
dọi
xà cột
thước kẹp
cán
cốn
xà kép
thuyền tán
thang cuốn
băng ca
gióng
bánh đà
chày
chĩa
cào
thỏi
xích đu
trục
chìa vặn
đòn xóc
thoi
đồng hồ quả lắc
muỗng
cân tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân tay là .