TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "calibre" - Kho Chữ
Calibre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ đo lường không khắc độ, dùng để kiểm tra kích thước, hình dạng và sự lắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ca-líp
thước cặp
thước kẹp
thước
ca
thước
thước ta
nivô
thước nách
công cụ
vạch
khí cụ
compass
thước gấp
mâm cặp
thưng
phong kế
gá
mia
ê tô
thước kẻ
tay thước
thước thợ
mỏ cặp
công cụ
đấu
ang
com-pa
ống nhòm
y cụ
điện nghiệm
bầu giác
bàn tính
cân tay
bàn đạc
la bàn
cùi dìa
đục
cân đĩa
vam
đồ lề
tay cầm
hộc
dụng cụ
xa
ty
bay
bút
chĩa
bồ đài
giũa
lưỡi
chìa vặn
mỏ
ca
dao tu
ti
vật dụng
dao quắm
rìu
đá mài
chày
cân bàn
bồ kếp
thoi
muôi
kềm
gáo
kệ
cân treo
dĩa
đăng đó
khoan
dũa
calibre có nghĩa là gì? Từ đồng âm với calibre là .