TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí cụ" - Kho Chữ
Khí cụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Công cụ
danh từ
Dụng cụ dùng trong kĩ thuật, thường có cấu tạo phức tạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công cụ
công cụ
dụng cụ
y cụ
vam
vật dụng
xa
thiết bị
đồ dùng
đồ lề
máy
đồ nghề
trang thiết bị
kềm
máy móc
điện nghiệm
panh
gá
ca
đột
calibre
cơ giới
bóng điện tử
nông cụ
đèn điện tử
điện máy
ống nghe
đạo cụ
tụ điện
đục
trang bị
khoan
phích
rìu
lợi khí
bễ
gàng
bay
phương tiện
phoóc-xếp
chày
thước cặp
rây
đồ
ca
cối
mỏ
bơm
cùi dìa
xuổng
bầu giác
dĩa
ca-líp
dĩa
ba lông
mâm cặp
thuốn
mai
tư liệu lao động
tuốc-nơ-vít
tiêm
công nghệ phẩm
xẻng
vố
ê tô
thước kẹp
thước
vồ
bồ đài
bình thuỷ
móng
cặp
phay
Ví dụ
"Khí cụ đo điện"
danh từ
từ cổ
dụng cụ, công cụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công cụ
công cụ
y cụ
dụng cụ
vật dụng
vam
xa
nông cụ
đồ lề
rìu
đột
thiết bị
lợi khí
đồ dùng
đồ nghề
kềm
máy móc
vồ
bay
đạo cụ
trang thiết bị
cối
chày
xẻng
tuốc-nơ-vít
bễ
panh
khoan
hái
phương tiện
trang bị
vố
mỏ
đục
dĩa
xuổng
gá
mai
chàng
dĩa
mác
mâu
dũa
rây
đồ
cơ giới
giũa
cưa
tư liệu lao động
phích
ống nghe
phay
gàng
câu liêm
a
móng
tù và
thêu
ba lông
xêu
cùi dìa
vá
dùi
bơm
điếu
máy
chìa vặn
đồ đạc
điện máy
tiêm
trang
đồ chơi
nạo
Ví dụ
"Khí cụ đi rừng"
khí cụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí cụ là
khí cụ
.