TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tụ điện" - Kho Chữ
Tụ điện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ dùng để tích điện, gồm hai vật dẫn cách nhau bởi một môi trường cách điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tụ xoay
ắc-quy
điện máy
điện nghiệm
chiết áp
tran-zi-to
khí cụ
phích
đèn điện tử
bình điện
ổ cắm
đèn ba cực
phụ tải
công cụ
bóng điện tử
bình thuỷ
tri-ốt
cùi dìa
chấn lưu
transistor
tuýp
vật dụng
dụng cụ
ca
đèn điện
bầu ngưng
vat
kho tàng
đồ dùng
quà cáp
tủ
diod
ca
stator
đèn bán dẫn
thạp
nồi
bầu giác
khạp
micro
bồ đài
mi-crô
đèn hình
can
khí cụ
xuyến
transistor
tủ lạnh
vùa
thu lôi
công cụ
anten
cáp
kẹp
lồ
tắc-te
biến trở
gàu
cơi
cầu dao
quạt trần
trang thiết bị
trang bị
thùng
vạc
vam
tụ điện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tụ điện là .