TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống nghe" - Kho Chữ
Ống nghe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Âm
danh từ
Dụng cụ y tế gồm có một ống dẫn âm, dùng để nghe tiếng động phát ra trong cơ thể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
y cụ
ống nói
panh
tai nghe
siêu âm
cáp
ống nhòm
loa
mi-crô
công cụ
micro
khí cụ
bầu giác
tai phôn
dụng cụ
ống tiêm
ống phóng
loa
tiêm
tuýp
xe
ống nghiệm
xe điếu
khí cụ
xa
công cụ
phoóc-xếp
dĩa
cáng
gàng
siphon
điện nghiệm
cát-xét
ống
cùi dìa
trang thiết bị
đục
máy ghi âm
đồ dùng
bễ
thiết bị
rây
đèn điện tử
cầm
đàn ống
vật dụng
vam
ống bô
muỗng
sáo
ống xả
trống mảnh
xi-phông
muống
đồ lề
ty
bệ xí
can
ống bơ
xêu
ti
trống
mỏ
hồ cầm
săm
bóng điện tử
cát-xét
trúc
nivô
rìu
cassette
giá nhạc
khoan
thuốn
danh từ
Bộ phận biến đổi dao động điện thành dao động âm để phát thành âm thanh nghe được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm
dăm kèn
nghe
sóng âm
nghe
đầu câm
lưỡi gà
vang động
tiếng
vọng
méo
ù
váng
réo
đinh tai
eo éo
vang
choang choảng
thì thùng
âm thanh
rè
văng vẳng
tiêu âm
Ví dụ
"Ống nghe máy điện thoại"
ống nghe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống nghe là
ống nghe
.