TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống tiêm" - Kho Chữ
Ống tiêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ống bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc nước vào cơ thể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêm
thuốn
tuýp
xe
ống nghe
ống nghiệm
muống
panh
xi-phông
xe điếu
cần
siphon
ống phóng
săm
khoan
ống
giuộc
phễu
thẩu
chai
đòn ống
nõ
nậm
điếu
bi đông
tĩn
can
điếu ống
lọ
xiên
găm
ty
điếu
chĩa
bình toong
ti
lình
gáo
ống tiêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống tiêm là .