TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giá nhạc" - Kho Chữ
Giá nhạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ dùng đặt bản nhạc để tiện cho nhạc công đọc khi biểu diễn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá
giá súng
phím
kệ
đôn
đài
công cụ
đài
đàn xếp
xích đông
đàn
accordeon
mễ
quản bút
gá
đài hoa
máy hát
cảnh
đạo cụ
cặp kè
đài hoa
sổ tay
đĩa hát
song loan
thanh la
sênh
ống nghe
phong cầm
đĩa
bệ tì
bục
nivô
chiêng
học phẩm
bệ
phách
đồ dùng
mõ
hồ cầm
giá nhạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giá nhạc là .