TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phím" - Kho Chữ
Phím
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nút
danh từ
Miếng nhỏ bằng gỗ, nhựa hay kim loại chắn dây trên một số loại đàn dây, dùng để định cung trên cần đàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cần
đàn nhật
cần
con cò
đòn tay
măng-đô-lin
vạch
guitar
ghi-ta
chống rường
đàn tranh
cá
cảnh
cầm
ngáng
đàn sến
đinh ghim
đàn tơ rưng
đàn tính
cá
đàn tứ
mandolin
li tô
then
song loan
đờn
trúc sênh
ban-giô
đinh ấn
đàn đáy
banjo
đàn
giá nhạc
clarinet
hồ cầm
đàn thập lục
âm thoa
console
đàn bầu
ngàm
tì bà
nêm
vi-ô-lông
violon
sắt cầm
găm
đàn tam
can
đinh
đinh cúc
cúc bấm
dương cầm
đinh tán
chiêng
đàn tỳ
mễ
rường
đàn tì
gióng
đinh rệp
cặp kè
đàn tàu
đàn tam thập lục
console
then
dùi
cla-ri-nét
chắn song
thỏi
gậy
mè
đấu
ô-boa
danh từ
Bộ phận bấm ngón của các nhạc khí hay những vật có bàn phím, như piano, accordeon, máy chữ, máy tính, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn phím
nút
cần
pi-a-nô
piano
công tắc
bàn đạp
đề pa
dương cầm
chuột
tay cầm
cúc bấm
pêđan
tay
đàn
công tắc
console
bút
quả đấm
bàn tính
viết
ô-boa
lái
bộ gõ
ắc-coóc
maníp
phèng la
khoá
đầu cuối
bậc
cá
tắc-te
xu-páp
chốt
máy chữ
công cụ
sênh
bệ phóng
chiêng
chân
ghi đông
thanh la
bút bi
bàn đạp
tai
ôboa
trống lệnh
tấm
cla-ri-nét
măng-đô-lin
bu lu
accordeon
chũm choẹ
kèn
cảnh
bắp cày
ty
công-xon
bua
đòn
bàn tay
chiết áp
đàn nhật
máy in
cầm
bồ kếp
bản kẽm
bút máy
búa chèn
càng
cù ngoéo
khánh
mõ
Ví dụ
"Ấn phím Enter để xuống dòng"
phím có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phím là
phím
.