TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn tính" - Kho Chữ
Đàn tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đàn gảy của một số dân tộc miền núi ở Việt Bắc và Tây Bắc Việt Nam, làm bằng vỏ quả bầu, mặt cộng hưởng bằng gỗ mỏng, cần dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn tơ rưng
đàn tỳ
đàn tranh
tì bà
đàn tì
đàn thập lục
đàn sến
đàn bầu
tỳ bà
ban-giô
đàn đáy
khèn
đàn tam
măng-đô-lin
đàn
đàn tứ
đàn nhật
ghi-ta
banjo
guitar
trúc sênh
phèng la
đàn nguyệt
đờn
thanh la
đàn đá
mandolin
cầm
đàn tam thập lục
cảnh
khánh
chiêng
sắt cầm
cồng chiêng
đàn xếp
vi-ô-lông
ô-boa
độc huyền
tam thập lục
kèn bầu
phím
đàn tàu
trống
nhị
cồng
kèn bóp
đốp
cla-ri-nét
violon
hồ cầm
đồng la
clarinet
thập lục
chũm choẹ
trống cái
cò
phong cầm
harmonica
sáo
mõ
chuông
ôboa
trống mảnh
bồng
bu lu
vĩ cầm
cặp kè
cầm sắt
trống bồng
trống đồng
dùi
rá
phách
song loan
đàn tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn tính là .