TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn thập lục" - Kho Chữ
Đàn thập lục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đàn gảy có mười sáu dây kê trên một mặt cộng hưởng uốn cong hình máng úp, thường dùng trong dàn nhạc dân tộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn tam thập lục
đàn tranh
tam thập lục
đàn tỳ
đàn tì
tì bà
đàn nhật
măng-đô-lin
đàn tính
ghi-ta
thanh la
trúc sênh
đàn
đàn tứ
guitar
đàn tam
ban-giô
phèng la
đàn sến
banjo
mandolin
cảnh
thập lục
tỳ bà
đàn đáy
chũm choẹ
chiêng
đàn tơ rưng
đàn xếp
cầm
bu lu
đàn đá
cồng chiêng
khánh
đàn nguyệt
đàn bầu
chuông
đồng la
kèn bóp
ô-boa
cặp kè
phong cầm
kèn bầu
dương cầm
trống cái
clarinet
trống
sáo
cello
cồng
trống bồng
đờn
cla-ri-nét
đốp
trống mảnh
vi-ô-lông
sắt cầm
violon
khèn
nhị
trompet
công-tra-bát
phím
trống đại
song loan
trống lệnh
harmonica
bộ gõ
ôboa
trumpet
phách
mõ
dăm
hồ cầm
đàn thập lục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn thập lục là .