TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trống bồng" - Kho Chữ
Trống bồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trống dài một mặt, có dây đeo cổ, thường dùng trong dàn nhạc ngũ âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trống bộc
trống
trống mảnh
trống bản
bồng
trống cái
trống đại
trống lệnh
trống khẩu
trống ếch
trống cơm
trống chầu
trống đồng
kèn trống
bộ gõ
trống phách
trúc sênh
trống bỏi
trống canh
chiêng
trumpet
chuông
trompet
đồng la
trúc
thanh la
mõ
phèng la
banjo
cảnh
tì bà
dùi
kèn bầu
cồng
bu lu
ba-ren
đàn thập lục
ô-boa
clarinet
ban-giô
cồng chiêng
hồ cầm
đàn tranh
kèn bóp
sáo
đốp
kèn
kèn co
bồ ngắm
cầm
cặp kè
khèn
đàn đáy
đàn xếp
đàn bầu
kèn cor
chũm choẹ
đàn ống
đàn tứ
cla-ri-nét
boong-ke
khánh
bồ
phong cầm
ôboa
nậm
harmonica
đàn nhật
bi đông
barrel
đàn tam
đàn tính
dậm
sênh
trống bồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trống bồng là .