TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công tắc" - Kho Chữ
Công tắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cầu dao
danh từ
Bộ phận đóng mở mạch điện (có nút nhấn hai chiều để bật tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu dao
nút
maníp
rơ le
tắc-te
đề pa
đảo điện
ổ cắm
ghi
phím
cửa chớp
then
khoá
công-xon
quả đấm
biến trở
bản lề
console
nắp
điện máy
cổng
cổng tán
chiết áp
phích
console
điện cơ
cửa cuốn
tay cầm
cờ lê
bua
mô tơ
xu-páp
thắng
đèn pin
nút
dõi
bản mạch
bình thuỷ
lái
con đội
gá
tay
cửa xếp
Ví dụ
"Bật công tắc đèn"
danh từ
Mặt tiếp xúc của các bộ phận hợp thành mạch điện, có tính dẫn điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu dao
maníp
rơ le
tắc-te
nút
ổ cắm
đảo điện
đề pa
phích
cổng
ghi
bản mạch
phím
công-xon
bình thuỷ
console
cúc bấm
bản lề
cá
cửa chớp
cá
console
tay cầm
cam
khoá
bích
điện máy
nắp
then
chiết áp
điện cơ
cay
chổi than
líp
con đội
xu-páp
thắng
tay
biến trở
gá
công tắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công tắc là
công tắc
.