TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bản kẽm" - Kho Chữ
Bản kẽm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấm
ván
panel
con dấu
bảng
phiến
ván thiên
đe
máy in
biển
thạch bàn
giát
thớt
gỗ ván
bản mạch
pa-nen
máy chữ
ghế băng
bàn máy
bàn cờ
màn bạc
bàn
giại
bàn cờ
bàn trổ
thẻ
phản
ván ngựa
đinh tán
gióng
bửng
trang
bàn rà
thớt
phím
đĩa
then
ván thôi
khung
bản kẽm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản kẽm là .