TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con dấu" - Kho Chữ
Con dấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển
biểu trưng
bản kẽm
bảng
đinh ấn
đinh ghim
đinh
thẻ
ngàm
khoá
đinh đỉa
tấm
kẻng
tráng đinh
bàn
cọc
cự mã
găm
đinh cúc
bay
gióng
chèn
đốp
đòn
vạch
đanh
mâm cặp
bục
chông
mễ
console
phản
chèn
đôn
chêm
chiêng
dăm
then
thanh la
đinh rệp
lúp
dầm
viết
nghi trượng
đài
sạp
cảnh
sập
xích đông
vè
sênh
chông chà
ngáng
tăm
khám
cá
con dấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con dấu là .