TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học phẩm" - Kho Chữ
Học phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
đồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồ dùng
giáo cụ trực quan
tạp phẩm
vật dụng
tư liệu
dụng cụ
tư liệu lao động
đồ hàng
đồ lề
bảng
giá
phụ liệu
viết
đồ nghề
đồ vật
tư liệu sản xuất
công cụ
đồ
trang bị
vật tư
bút
tư trang
kệ
cặp
thiết bị
vật liệu
tấm
bàn
hàng hoá
sành sứ
hộp
trang thiết bị
ca
hành trang
khoá
công cụ
bóp
sổ tay
công nghệ phẩm
khay
cặp
muôi
đồ đạc
dĩa
gá
bàn trổ
li
bồ kếp
xuổng
xoong
đồ chơi
kẹp
đá mài
bàn tính
cây viết
hòm
thỏi
con bài
cùi dìa
đạo cụ
cũi
xà cột
chày
xích đông
chạn
can
ví
đôn
dao tiện
ê ke
bai
đĩa
giá nhạc
giuộc
Ví dụ
"Cửa hàng kinh doanh học phẩm"
học phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học phẩm là .