TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáo cụ trực quan" - Kho Chữ
Giáo cụ trực quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
học phẩm
dụng cụ
công cụ
đồ dùng
mẫu vật
vố
tư liệu
đồ lề
bàn đạc
tư liệu lao động
compass
đồ nghề
vạch
lợi khí
com-pa
đạo cụ
đồ
công cụ
mô hình
đồ vật
giá
đồ chơi
thước
khí cụ
vật dụng
y cụ
biểu trưng
gá
tượng trưng
khí cụ
con bài
hình mẫu
xa
vam
thiết bị
phỗng
ca
bàn tính
tư liệu sản xuất
ca-líp
bàn trổ
con giống
Ví dụ
"Bản đồ, mô hình, v.v. là những giáo cụ trực quan"
giáo cụ trực quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáo cụ trực quan là .