TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn đạc" - Kho Chữ
Bàn đạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn
bàn trổ
bàn độc
compass
thước
bàn cờ
mia
khay
mâm
bào
bàn máy
thớt
bàn tính
com-pa
la bàn
tràn
bàn rà
bảng
bàn đạp
bay
vạch
trạc
phản
thạch bàn
búa
trang
phiến
nivô
chàng
đâm sầm
giáo cụ trực quan
đài
trang
calibre
bồ kếp
thước
bay
thước nách
đấu
bồ ngắm
thước kẻ
án thư
xích đông
ghế băng
đĩa
đệp
thước thợ
bay
ván ngựa
ê ke
vồ
công cụ
ca-líp
ván
bàn cuốc
nạo
thớt
thước cặp
ván thiên
đồ nghề
sạp
ca
đục
đài
dĩa
bàn cờ
chày
đồ đạc
đài hoa
bàn chải
bồ đài
đồ lề
mẹt
vạc
bàn đạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn đạc là .