TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống nhòm" - Kho Chữ
Ống nhòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ống kính
ống nghe
đèn chiếu
calibre
xa
chĩa
thước cặp
công cụ
loa
gương
ống nghiệm
máy chiếu hình
thước kẹp
tuýp
lao
mỏ
ca-líp
ống phóng
panh
dụng cụ
lăng kính
bù nhìn
công cụ
nivô
y cụ
bầu giác
đăng đó
thẩu
xe
đục
xe điếu
ca
gàng
ống
Ví dụ
"Quan sát bằng ống nhòm"
ống nhòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống nhòm là .