TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bù nhìn" - Kho Chữ
Bù nhìn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Làm vì
danh từ
Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để doạ chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vố
con rối
búp bê
phỗng
cùm
mô hình
khuôn
bẫy
gioi
roi
dùi
lình
bàn chông
dùi cui
khiên
đinh cúc
tù và
dàm
con giống
bay
chướng ngại vật
mẫu vật
trúm
chày kình
ba toong
rìu
rối
cự mã
rọ
xiên
gông
ống nhòm
chông
bồ đài
thuẫn
ông phệnh
lọng
biểu trưng
vồ
mâm cặp
mũi dùi
rẻ
né
nanh vuốt
bồ kếp
xêu
bầu
Ví dụ
"Bù nhìn giữ dưa (tng)"
danh từ
Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm vì
thuộc cấp
thuộc hạ
quyền
bộ hạ
thứ trưởng
chính quyền
chủ
phó
thủ lãnh
chủ sự
bang biện
đốc công
bá
thủ trưởng
phủ thừa
quan
tham tán
ô
chóp bu
tể tướng
thứ sử
cửa quan
chủ sự
quan tiền
sếp
ô dù
toàn quyền
tuần phủ
chức vụ
bưởng trưởng
quyền thần
đô ngự sử
chức dịch
thống lí
trùm
danh nghĩa
tuỳ viên
vua
tham tri
phó
chức sắc
vụ trưởng
thống đốc
thái thú
đầu sỏ
thừa phái
đô hộ
bề dưới
thống sứ
chủ nhiệm
cương vị
tham mưu trưởng
bá quan
viên ngoại
tay
thống đốc
khâm sai
thống trị
bố chánh
tướng quốc
trực ban
trù úm
giám đốc
chư hầu
tiên chỉ
giám quốc
hành khiển
giám ngục
tôi ngươi
chấp chính
chủ suý
tôi
bề tôi
Ví dụ
"Chính quyền bù nhìn"
bù nhìn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bù nhìn là
bù nhìn
.